THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Bảng điều khiển | Bảng thổi trực tiếp | Bảng ống dẫn | |||
| Chế độ bảng điều khiển (tùy chọn) | TQ-PSA-15W-E | TQ-PSB-15W-E | QR-PNA-14W-ER | QR-PNB-14W-ER | |
Công suất | Làm mát (kW) | 2.2 | |||
| Sưởi ấm (kW) | 2.5 | ||||
| Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz | ||||
Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh (kW) | 0.05-0.07 | |||
| Sưởi ấm (kW) | 0.05-0.07 | ||||
Độ ồn dB(A) | 60 | ||||
| Mức áp suất âm thanh dB(A) | P-Hi:45 Hi:41 Me:38 Lo:33 | ||||
Kích cỡ ngoài khối chính (cao x rộng x dày) | Máy (mm) | 250x570x570 | |||
| Mặt nạ (mm) | 35x625x650 | 35x780x650 | 35x625x650 | 35x780x650 | |
Khối lượng | Máy (kg) | 23 | 23 | 23 | 23 |
| Mặt nạ (kg) | 2.5 | 3 | 2.5 | 3 | |
Lưu lượng gió (m3/min) | P-Hi:8 Hi:7 Me:6 Lo:5 | ||||
| Bộ lọc khí | Lưới lọc nhựa x 1 (có thể giặt) | ||||
Điều khiển | Điều khiển dây | RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 | |||
Điều khiển xa | RCN-KIT4-E2 | ||||
| Kích thước đường ống | Lỏng (mm) | ø6.35(1/4″) | |||
Khí (mm) | ø9.52(3/8″) | ||||
Đặc điểm nổi bật
- Làm mát hiệu quả thoải mái cho phòng nhỏ, với lưu lượng gió tốc độ quạt thấp chỉ 5,4m3/phút.
- Thiết kế siêu mỏng chỉ cách trần nhà 250mm.
- Chất lượng bền bỉ vượt thời gian.
- Tiết kiệm điện vượt trội.





Võ Thị Hương
Sản phẩm chính hãng, tem đầy đủ. Dùng được vài tuần rồi thấy rất ổn.
Lê Minh Châu
Sản phẩm mới, hoạt động trơn tru. Đánh giá 5 sao cho shop.
Trần Văn Nam
Shop hỗ trợ bảo hành rõ ràng, hướng dẫn sử dụng chi tiết. Cảm ơn Đông SaPa.