THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất | Làm mát (kW) | 16.0 |
| Sưởi ấm (kW) | 18.0 | |
Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh (kW) | 0.45-0.45 |
| Sưởi ấm (kW) | 0.45-0.45 | |
Độ ồn dB(A) | – | |
Mức áp suất âm thanh dB(A) | P-Hi:47 Hi:40 Me:35 Lo:30 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (cao x rộng x dày) mm | 280 x 1370 x 740 | |
Khối lượng (kg) | 54 | |
Lưu lượng gió (m3/min) | P-Hi:48 Hi:35 Me:28 Lo:22 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài tối đa (Pa) | 100 | |
Bộ lọc khí | UM-FL1EF/UM-FL2EF/UM-FL3EF (lựa chọn) | |
Điều khiển | Điều khiển dây | RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 |
Điều khiển xa | RCN-KIT4-E2 | |
| Kích thước đường ống | Lỏng (mm) | ø9.52(3/8″) |
Khí (mm) | ø15.88(5/8″ | |
Đặc điểm nổi bật
- Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh từ điều khiển.
- Thiết kế mỏng hơn các thế hệ cũ, giúp việc lắp đặt trở nên linh hoạt và dễ dàng hơn.
- Hoạt động êm ái hơn khi mà độ ồn giảm trung bình 10dB(A).
- Sử dụng động cơ DC, có thể đạt được lưu lượng khí tối ưu nhất bằng điều khiển tự động này.
- Dàn lạnh sẽ tự nhận biết áp suất tĩnh bên ngoài tự động và giữ lưu lượng khí định mức.




Bùi Khoa
Nhân viên chăm sóc khách hàng chu đáo, gọi lại hỏi thăm sau lắp đặt. Cảm giác rất yên tâm.
Dương Dũng
Dùng thử thấy ổn, chức năng đầy đủ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. Sẽ ủng hộ shop tiếp.
Võ Ngọc Chi
Sản phẩm mới tinh, đóng gói cẩn thận, giao đúng hẹn. Rất đáng tin cậy.