THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 4.5 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.066/0.062 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 210 |
| Rộng (mm) | 900 | |
Sâu (mm) | 450 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 22 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Cao/trung bình/thấp (m3/h) | 780/580/420 |
Công suất động cơ (W) | 95 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (pa) | 10-20-35-45 (4 steps) | |
Ống nối | Phần khí (mm) | ø12.7 |
| Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 25 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) | Dưới cửa hút gió dB(A) | 41/34/27 |
| Cửa hút gió phía sau dB(A) | 33/27/22 | |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Thiết kế cực kỳ nhỏ gọn: Chỉ cao 21 cm & sâu 45 cm.
- Có nhiều lựa chọn (12 cấu hình với năng lực khác nhau).
- Dễ bảo dưỡng – hộp điện nằm ngoài.
- Lựa chọn với bơm thoát hút mạnh (350 mm) MPHY hay không kèm bơm thoát nước MHY.





Lý Ngọc Minh
Chất lượng tốt, giá cạnh tranh, nhân viên kỹ thuật lắp đặt cẩn thận, vệ sinh sạch sẽ sau khi lắp.
Võ Quốc Sơn
Dùng rất êm, mát nhanh, dễ vệ sinh. Nhân viên hỗ trợ tốt khi mình thắc mắc.
Nguyễn Hiếu
Máy hoạt động tốt, ít tiếng ồn, làm lạnh nhanh. Đáng đồng tiền bát gạo.