THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất | Làm mát (kW) | 9.0 |
| Sưởi ấm (kW) | 10.0 | |
Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh (kW) | 0.20-0.20 |
| Sưởi ấm (kW) | 0.20-0.20 | |
Độ ồn dB(A) | 65 | |
Mức áp suất âm thanh dB(A) | P-Hi:38 Hi:33 Me:29 Lo:25 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (cao x rộng x dày) mm | 280 x 950 x 635 | |
Khối lượng (kg) | 34 | |
Lưu lượng gió (m3/min) | P-Hi:24 Hi:19 Me:15 Lo:10 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài tối đa (Pa) | 100 | |
Bộ lọc khí | UM-FL1EF/UM-FL2EF/UM-FL3EF (lựa chọn) | |
Điều khiển | Điều khiển dây | RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 |
Điều khiển xa | RCN-KIT4-E2 | |
| Kích thước đường ống | Lỏng (mm) | ø9.52(3/8″) |
Khí (mm) | ø15.88(5/8″ | |
Đặc điểm nổi bật
- Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh từ điều khiển.
- Thiết kế mỏng hơn các thế hệ cũ, giúp việc lắp đặt trở nên linh hoạt và dễ dàng hơn.
- Hoạt động êm ái hơn khi mà độ ồn giảm trung bình 10dB(A).
- Sử dụng động cơ DC, có thể đạt được lưu lượng khí tối ưu nhất bằng điều khiển tự động này.
- Dàn lạnh sẽ tự nhận biết áp suất tĩnh bên ngoài tự động và giữ lưu lượng khí định mức.




Mai Xuân Trường
Giá hợp lý, kỹ thuật viên lắp đặt nhanh gọn. Trải nghiệm tốt.
Tống Thị Nga
Sản phẩm mới, hoạt động trơn tru. Đánh giá 5 sao cho shop.
Mai Xuân Trường
Dùng trong phòng khách mát nhanh, ít ồn. Rất thích.