THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất | Làm mát (kW) | 5.6 |
| Sưởi ấm (kW) | 6.3 | |
Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh (kW) | 0.10-0.10 |
| Sưởi ấm (kW) | 0.10-0.10 | |
Độ ồn dB(A) | 60 | |
Mức áp suất âm thanh dB(A) | P-Hi:37 Hi:32 Me:29 Lo:26 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (cao x rộng x dày) mm | 280x750x635 | |
Khối lượng (kg) | 29 | |
Lưu lượng gió (m3/min) | P-Hi:13 Hi:10 Me:9 Lo:8 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài tối đa (Pa) | 100 | |
Bộ lọc khí | UM-FL1EF/UM-FL2EF/UM-FL3EF (lựa chọn) | |
Điều khiển | Điều khiển dây | RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 |
Điều khiển xa | RCN-KIT4-E2 | |
| Kích thước đường ống | Lỏng (mm) | ø6.35(1/4″) |
Khí (mm) | ø12.7(1/2″) | |
Đặc điểm nổi bật
- Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh từ điều khiển.
- Thiết kế mỏng hơn các thế hệ cũ, giúp việc lắp đặt trở nên linh hoạt và dễ dàng hơn.
- Hoạt động êm ái hơn khi mà độ ồn giảm trung bình 10dB(A).
- Sử dụng động cơ DC, có thể đạt được lưu lượng khí tối ưu nhất bằng điều khiển tự động này.
- Dàn lạnh sẽ tự nhận biết áp suất tĩnh bên ngoài tự động và giữ lưu lượng khí định mức.




Nguyễn Quốc Thảo
Chạy êm, không ồn, thiết kế đẹp hợp với không gian nhà. Nhân viên tư vấn tốt.
Đỗ Bình
Lần đầu mua online nhưng không phải lo, hỗ trợ tận tình từ khâu đặt hàng đến lắp đặt.
Hồ Minh Đạt
Chất lượng tốt, giá cạnh tranh, nhân viên kỹ thuật lắp đặt cẩn thận, vệ sinh sạch sẽ sau khi lắp.