Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy lạnh Panasonic 1.0 HP Inverter CU/CS-RU9CKH-8D (Mode 2026 ) với Máy Lạnh Cao Cấp Mitsubishi Electric GR60VF 2.5HP Inverter
Hình ảnh
Giá9.900.000

Liên hệ 1800 0045

Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh1.0 HP2.5 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quả15m228-35m2
Loại máyInverterInverter
Công suất lạnh9.000 BTU – 1HP20,472 (6,142-22,860) BTU/h
Công suất điện tiêu thụ800W1.79 (0.34-2.16)kW
Nhãn năng lượng tiết kiệm điệnCSPF: 4.81 Cường độ dòng điện: 3.9AHiệu suất năng lượng : 5,60(TCVN 7830:2015)
Lưu lượng gió20.7
Điện nguồn1 Pha ( 220-240V ) / 50Hz
Tiện íchPhiên bản mới 2026 Cấp nguồn được cả dàn nóng và dàn lạnh Lọc khí NanoeX thế hệ 2 – Giữ ẩm, Khử mùi, Kháng khuẩn và Nấm mốc. Lọc không khí 24 giờ – Với công nghệ nanoe™ Tích hợp sẵn Wifi , điều khiển từ xa qua điện thoại Luồng gió mạnh và xa hơn Chế độ ECO với công nghệ A.I. Điều khiển – Tiết kiệm năng lượng lên tới 20% Công nghệ Inverter – Kiểm soát nhiệt độ chính xácCông nghệ PAM Inverter Chức năng Fuzzy logic "I Feel" Màng lọc chống nấm mốc Lớp phủ kép chống bám bẩn Lớp phủ chống bám bẩn Luồng gió thổi xa và rộng Điều chỉnh hướng ngang Điều chỉnh hướng gió tự động Làm lạnh nhanh Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng Tự khởi động lại Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí Màn hình đèn led phát sáng trong bóng tối Báo lỗi trên remote
Chế độ tiết kiệm điệnTiết kiệm điện: Inverter
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiKháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)77.9cm x 29cm x 20.9cm (Ngang x cao x sâu)1,100 x 325 x 257mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)800 x 550 x 285mm
Trọng lượng dàn lạnh17kg
Trọng lượng dàn nóng35kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng dẫn nhiệt bằng Đồng , lá tản nhiệt bằng Nhôm
Chiều dài lắp đặt ống đồng20m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh12m
Kích thước ống đồng6/12
Nơi sản xuấtThái Lan
Hãng sản xuấtPanasonicMitsubishi
Năm ra mắt20262020