| Hình ảnh | | |
| Giá | 1.089.000₫ | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 16 – 20 m² hoặc 48 – 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) | dưới 15 m2 |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | | 9000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | | 0.785 kwh |
| | |
| Lưu lượng gió | | 593 m³/h |
| | |
| | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Có | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Tính năng bảo vệ sức khỏe thông minh: Lọc khuẩn – Khử mùi – Ion24h. | |
| | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 26.7 x 78.3 x 21 cm – 8 Kg | 805 × 194 × 285 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 54 x 64.5 x 27.5 cm – 23.5 Kg. | 681 × 285 × 434 |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 8.1 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 24 kg |
| Loại Gas | Gas R22 | Gas R32 |
| | |
| | |
| | |
| Kích thước ống đồng | 6×10 | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | Funiki |
| Năm ra mắt | 2025 | 2020 |