Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết MÁY LẠNH LG INVERTER V24ENF với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Hình ảnh
Giá15.700.0006.650.000
Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quảTừ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3)15 – 20 m2
Loại máyInverterLoại máy thường
Công suất lạnh21,500 BTU/H12000 BTU
Công suất điện tiêu thụTối thiểu: 320, Trung bình: 1,850, Tối đa: 2,600 (W)1.149 kW/h
Lưu lượng gióMax: 18.5, H: 12.4, M: 9.7, L: 8.0 (m3/phút)
Điện nguồn1/220-240V/50Hz
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)998 x 345 x 210 mm(Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)870 x 650 x 330 mm(Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm
Trọng lượng dàn lạnh11.6 Kg8kg
Trọng lượng dàn nóng42.5 Kg26 kg
Loại GasGas R410A
Chiều dài lắp đặt ống đồng(Tối thiểu/ Tiêu chuẩn/ Tối đa) 3 / 7.5 / 30
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh20 m
Kích thước ống đồng6/166, 10
Nơi sản xuấtTrung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam
Hãng sản xuấtLg
Năm ra mắt20182019