So sánh chi tiết Máy Lạnh LG Inverter 1.5 HP IFC18M1(Model 2026) với Máy Lạnh Funiki 1 HP HSC09MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh LG Inverter 1.5 HP IFC18M1(Model 2026) | Máy Lạnh Funiki 1 HP HSC09MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 10.800.000₫ | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 20 – 30m² (từ 60 đến 80m³) | dưới 15 m2 | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 2 HP – 18.000 BTU | 9000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.972 kWh | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 4 sao (Hiệu suất năng lượng 4.72) | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Sleep Mode Cảm biến kép Dual Sensing Công nghệ Gold-Fin chống ăn mòn Chế độ làm lạnh tự động (Auto Mode) Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Chức năng hút ẩm Hẹn giờ bật, tắt máy Tự khởi động lại khi có điện Nút nhấn khẩn cấp trên dàn lạnh Đảo gió lên xuống trái phải tự động | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Inverter Energy Saving | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Jet Cool | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 91 cm – Cao 29.4 cm – Dày 20.6 cm | 805 × 194 × 285 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 81 cm – Cao 54.9 cm – Dày 30.5 cm | 681 × 285 × 434 | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.1 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 24 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp Gold-Fin | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối thiểu 3m – Tối đa 20m | ||
| Kích thước ống đồng | 6×12 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Indonesia | Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Lg | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2026 | 2020 | |


