Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy Lạnh Funiki 1 HP HSC09MMC với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Hình ảnh
Giá

Liên hệ 1800 0045

6.650.000
Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quảdưới 15 m215 – 20 m2
Loại máyLoại máy thườngLoại máy thường
Công suất lạnh9000 BTU12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ0.785 kwh1.149 kW/h
Lưu lượng gió593 m³/h
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)805 × 194 × 285 mm(Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)681 × 285 × 434(Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm
Trọng lượng dàn lạnh8.1 kg8kg
Trọng lượng dàn nóng24 kg26 kg
Loại GasGas R32Gas R410A
Kích thước ống đồng6, 106, 10
Nơi sản xuấtViệt NamTrung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam
Hãng sản xuấtFuniki
Năm ra mắt20202019