THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 2.2 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.018/0.018 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 320 |
| Rộng (mm) | 1050 | |
Sâu (mm) | 228 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 15 | |
| Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Cao/trung bình/thấp (m3/h) | 570/450/390 |
Công suất động cơ (W) | 30 | |
| Ống nối | Phần khí (mm) | ø9.5 |
Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 16 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) (dB(A)) | 35/31/28 | |
ĐẶC TÍNH NỔI BẬT
- Mỏng và thanh lịch, có thể dễ dàng hòa hợp với bất kỳ nội thất phòng nào.
- Đảm bảo sự thoải mái, 70°cửa gió tự động định hướng mang lại sự đồng đều phân phối không khí.





Phan Anh Tuấn
Tư vấn chọn model phù hợp nhu cầu. Sản phẩm dùng ổn định.