THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Nguồn điện | 220/230/240V, 1 pha – 50Hz | ||
Công suất làm lạnh | kW | 28.0 | |
BTU/h | 95,500 | ||
Công suất sưởi ấm | kW | 31.5 | |
| BTU/h | 107,500 | ||
Công suất điện | Làm lạnh | kW | 1.270/1.330/1.330 |
Sưởi ấm | kW | 1.270/1.330/1.330 | |
Dòng điện | Làm lạnh | A | 6.04/6.06/6.07 |
Sưởi ấm | A | 6.04/6.06/6.07 | |
Động cơ quạt | Loại | Quạt lồng sóc | |
Lưu lượng gió (Cao, trung bình, thấp) | m3/h | 4,320/4,200/3,960 | |
| L/s | 1,200/1,167/1,100 | ||
Công suất | kW | 0.4 | |
Cột áp quạt | Pa | 216 (235)* | |
Độ ồn nguồn (Cao, trung bình, thấp) | dB | 62/61/60 | |
Độ ồn áp (Cao, trung bình, thấp) | dB (A) | 51/50/49 (52/51/50)* | |
Kích thước (Cao, rộng, sâu) | mm | 479×1,428×1,230 | |
Ống kết nối | Ống lòng | mm (inches) | Ø9.25 (Ø3/8) |
| Ống hơi | mm (inches) | Ø22.22 (Ø7/8) | |
Ống ngưng nước | VP-25 | ||
Khối lượng | (kg) | 120 | |
Đặc tính kỹ thuật chính
• Thiết kế nối ống gió linh hoạt.
• Có thể lắp đặt bên ngoài không gian làm lạnh.
• Kiểm soát nhiệt độ gió cấp để tránh hiện tượng thổi gió lạnh trong quá trình sưởi.
• Kiểm soát nhiệt độ theo cấu hình cài đặt.
Hệ thống minh họa
Bắt buộc phải có một cửa thăm (tối thiểu 450 x 450mm) tại vị trí phía dưới dàn lạnh.

Kiểm soát nhiệt độ gió cấp
• Được trang bị 4 cảm biến (Hồi/Cấp).
• Kiểm soát nhiệt độ gió cấp giúp điều khiển nhiệt độ cài đặt chính xác.
• Tránh thổi gió lạnh khi khởi động chế độ sưởi ấm.






Hồ Công Sơn
Dùng được hơn 1 tháng thấy rất tốt, hoạt động êm, ít hao điện.
Lý Quốc Thảo
Nhân viên chăm sóc khách hàng chu đáo, gọi lại hỏi thăm sau lắp đặt. Cảm giác rất yên tâm.
Dương Quang
Dùng thử thấy ổn, chức năng đầy đủ, hướng dẫn sử dụng rõ ràng. Sẽ ủng hộ shop tiếp.