So sánh chi tiết Tủ lạnh Hitachi Inverter 415 lít R-B505PGV6 GBK với Tủ lạnh Toshiba Inverter GR-A28VM (UKG1)
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Tủ lạnh Hitachi Inverter 415 lít R-B505PGV6 GBK | Tủ lạnh Toshiba Inverter GR-A28VM (UKG1) | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Kiểu tủ lạnh | Ngăn đá dưới | Ngăn đá trên |
| Dung tích | 415 L | 233 lít | |
| Kích thước | Cao 179.5 cm – Rộng 68 cm – Sâu 79.7 cm | 545x623x1545 (R x S x C) | |
| Khối lượng | 40 kg | ||
| Loại máy | Inverter | Inverter | |
| Công suất tiêu thụ | – | ||
| Tính năng | Bảo quản thịt cá không cần rã đông, Ngăn rau quả rộng, Inverter tiết kiệm điện, Ngăn kệ có thể thay đổi linh hoạt | ||
| Công nghệ làm lạnh | Hệ thống quạt kép | Hệ thống lạnh Gián tiếp (Quạt) – Không đóng tuyết | |
| Công nghệ kháng khuẩn - khử mùi | Màng lọc Nano Titanium | Ag+ Bio | |
| Công nghệ bảo quản thực phẩm | Làm lạnh với độ ẩm cao | – | |
| Màu sắc | Đen (GBK) | UKG | |
| Hãng sản xuất | Toshiba | ||


