So sánh chi tiết Tủ lạnh Hitachi Inverter 203 lít R-H200PGV7 BSL với Tủ lạnh Electrolux Inverter Ngăn đông dưới EBE4500B-H
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Tủ lạnh Hitachi Inverter 203 lít R-H200PGV7 BSL | Tủ lạnh Electrolux Inverter Ngăn đông dưới EBE4500B-H | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Kiểu tủ lạnh | Ngăn đá trên | Ngăn đá dưới |
| Dung tích | 203 L | 453 L | |
| Kích thước | Cao 146 cm – Rộng 54 cm – Sâu 65 cm | 1725 mm (H) 699 mm (W) 723 mm (D) | |
| Khối lượng | – | ||
| Loại máy | Inverter | Inverter | |
| Công suất tiêu thụ | – | – | |
| Tính năng | Máy nén NutriFresh Inverter, Hệ thống làm lạnh 360 độ, Khử mùi, TasteGuard, Làm lạnh nhanh, Ngăn kệ linh hoạt, Bộ lọc NutriPlus, Ngăn rau TasteLock | ||
| Công nghệ làm lạnh | Làm lạnh đa chiều | ||
| Công nghệ kháng khuẩn - khử mùi | Màng lọc Nano Titanium | TasteGuard | |
| Công nghệ bảo quản thực phẩm | Làm lạnh với độ ẩm cao | TasteLock, Chillroom | |
| Màu sắc | Bạc (BSL) | Đen | |
| Hãng sản xuất | |||


