So sánh chi tiết Máy lạnh Toshiba Inverter 2.5 HP RAS-H24S5KCV2G-V với MÁY LẠNH MITSUBISHI HEAVY - SRK18CS-S5
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Toshiba Inverter 2.5 HP RAS-H24S5KCV2G-V | MÁY LẠNH MITSUBISHI HEAVY - SRK18CS-S5 | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 30 – 40m² (từ 80 đến 120m³) | Từ 20 – 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 2.5 HP – 20.400 BTU | 17,401 BTU/h | |
| Công suất điện tiêu thụ | 2 kW/h | 1.6 KW | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.09) | 3 sao | |
| Điện nguồn | 1 Pha, 220/240V, 50Hz | ||
| Tiện ích | Công nghệ độc quyền Magic Coil Động cơ Hybrid Inverter Tiết kiệm điện ECO Bộ lọc chống nấm mốc UltraFresh Chế độ làm lạnh nhanh / Hi Power Điều chỉnh hướng gió Điều chỉnh tốc độ quạt Tự động khởi động lại Hẹn giờ tắt | Chức năng tiết kiệm điện, Chức năng đảo gió, Chức năng lọc khuẩn, Chế độ làm lạnh nhanh, Chế độ tự động, Chế độ khử ẩm, Chế độ định giờ tắt máy, Chế độ định giờ khởi động, Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h, Chế độ ngủ, Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố, Nút khởi động, Chức năng tự khởi động, Nút nhấn dạ quang | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Hybrid Inverter Eco | Econo | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc bụi mịn PM2.5 Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil Bộ lọc Toshiba IAQ Công nghệ tinh lọc không khí Ultra Fresh | Chức năng lọc khuẩn Self Clean Operation | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Hi Power | Chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 105 cm – Cao 32 cm – Dày 25 cm Khối lượng dàn lạnh: 13 kg | 309 x 890 x 251 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 78 cm – Cao 55 cm – Dày 29 cm Khối lượng dàn nóng: 32 kg | 640 x 850 (+65) x 290 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 12 Kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 39 Kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 20m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/12 | ||
| Nơi sản xuất | Thái Lan | ||
| Hãng sản xuất | Toshiba | Mitsubishi-heavy | |
| Năm ra mắt | 2025 | ||


