So sánh chi tiết Máy lạnh Toshiba Inverter 2.5 HP RAS-H24S5KCV2G-V với Máy Lạnh Cao Cấp Mitsubishi Electric GR50VF 2.0HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Toshiba Inverter 2.5 HP RAS-H24S5KCV2G-V | Máy Lạnh Cao Cấp Mitsubishi Electric GR50VF 2.0HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | 2.0 HP |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 30 – 40m² (từ 80 đến 120m³) | 22-28m2 | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Inverter | |
| Công suất lạnh | 2.5 HP – 20.400 BTU | 17,742 (6,142-20,472) BTU/h | |
| Công suất điện tiêu thụ | 2 kW/h | 1.40 (0.34-1.84)kW | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.09) | 5,61(TCVN 7830:2015) | |
| Lưu lượng gió | 20,1 | ||
| Điện nguồn | 1 Pha (200-220V) / 50Hz | ||
| Tiện ích | Công nghệ độc quyền Magic Coil Động cơ Hybrid Inverter Tiết kiệm điện ECO Bộ lọc chống nấm mốc UltraFresh Chế độ làm lạnh nhanh / Hi Power Điều chỉnh hướng gió Điều chỉnh tốc độ quạt Tự động khởi động lại Hẹn giờ tắt | Công nghệ PAM Inverter Chức năng Fuzzy logic "I Feel" Màng lọc chống nấm mốc Lớp phủ kép chống bám bẩn Lớp phủ chống bám bẩn Luồng gió thổi xa và rộng Điều chỉnh hướng ngang Điều chỉnh hướng gió tự động Làm lạnh nhanh Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng Tự khởi động lại Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí Màn hình đèn led phát sáng trong bóng tối Báo lỗi trên remote | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Hybrid Inverter Eco | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc bụi mịn PM2.5 Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil Bộ lọc Toshiba IAQ Công nghệ tinh lọc không khí Ultra Fresh | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Hi Power | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 105 cm – Cao 32 cm – Dày 25 cm Khối lượng dàn lạnh: 13 kg | 1,100x 325 x 257mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 78 cm – Cao 55 cm – Dày 29 cm Khối lượng dàn nóng: 32 kg | 800 x 550 x 285mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 17kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 31.5kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | Ống dẫn nhiệt bằng Đổng , lá tản nhiệt bằng Nhôm | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 20m | 20m | |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10m | 12m | |
| Kích thước ống đồng | 6/12 | 6/12 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Thái Lan | |
| Hãng sản xuất | Toshiba | Mitsubishi | |
| Năm ra mắt | 2025 | 2020 | |


