So sánh chi tiết Máy Lạnh Toshiba RAS-H18S5KCV2G-V 2.0 HP INVERTER với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Toshiba RAS-H18S5KCV2G-V 2.0 HP INVERTER | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Giá gốc là: 16.000.000₫.14.950.000₫Giá hiện tại là: 14.950.000₫. | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | 20-30m2 | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter, Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 18000BTU | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.66W | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 SAO | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Công nghệ độc quyền Magic Coil Động cơ Hybrid Inverter Tiết kiệm điện ECO Bộ lọc chống nấm mốc UltraFresh Chế độ làm lạnh nhanh / Hi Power Điều chỉnh hướng gió Điều chỉnh tốc độ quạt Tự động khởi động lại Hẹn giờ tắt | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Hybrid Inverter Tiết kiệm điện ECO | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Bộ lọc chống nấm mốc UltraFresh | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Chế độ làm lạnh nhanh / Hi Power | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 293x798x230 | 805 × 194 × 285 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 550x780x290 | 770 × 300 × 555 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 9KG | 8.4 kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 32KG | 28.2 kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20 | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 12 | ||
| Kích thước ống đồng | 6/12 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | THÁI LAN | Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Toshiba | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2025 | 2020 | |


