So sánh chi tiết Máy Lạnh Toshiba RAS-H13S5KCV2G-V 1.5 HP INVERTER với Máy Lạnh Mitsubishi Electric JW35VF 1.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Toshiba RAS-H13S5KCV2G-V 1.5 HP INVERTER | Máy Lạnh Mitsubishi Electric JW35VF 1.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | 11.250.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m² (từ 40 đến 60m³) | Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Inverter | |
| Công suất lạnh | 1.5 HP – 12.000 BTU | 12,624 Btu/h | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.15 kW/h | 1.330 KW | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.21) | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4,32) | |
| Tiện ích | Công nghệ độc quyền Magic Coil Động cơ Hybrid Inverter Tiết kiệm điện ECO Bộ lọc chống nấm mốc UltraFresh Chế độ làm lạnh nhanh / Hi Power Điều chỉnh hướng gió Điều chỉnh tốc độ quạt Tự động khởi động lại Hẹn giờ tắt | Công nghệ PAM Inverter, Tiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I Feel", Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ kép chống bám bẩn, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hiện giờ bật tắc 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Hybrid Inverter Eco | Econo | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc bụi mịn PM2.5 Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil Bộ lọc Toshiba IAQ Công nghệ tinh lọc không khí Ultra Fresh | Màng lọc Nano Platium | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Hi Power | Làm lạnh nhanh | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 77 cm – Cao 28.8 cm – Dày 22.5 cm | 838x 280 x 228 mm – Nặng: 8.5kg | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 70.5 cm – Cao 53 cm – Dày 30 cm | 699 x 538 x 249 mm – Nặng: 22.5kg | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 9 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 21 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | 20 m | |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10m | 12 m | |
| Kích thước ống đồng | 6/10 | ||
| Nơi sản xuất | Thái Lan | ||
| Hãng sản xuất | Toshiba | Mitsubishi | |
| Năm ra mắt | 2025 | ||


