So sánh chi tiết Máy Lạnh Toshiba RAS-H10S5KCV2G-V 1.0 HP INVERTER với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Toshiba RAS-H10S5KCV2G-V 1.0 HP INVERTER | MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66 | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Giá gốc là: 8.500.000₫.8.100.000₫Giá hiện tại là: 8.100.000₫. | 6.650.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) | 15 – 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 1 HP – 9.000 BTU | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 0.8 kW/h | 1.149 kW/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.32) | ||
| Tiện ích | Công nghệ độc quyền Magic Coil Động cơ Hybrid Inverter Tiết kiệm điện ECO Bộ lọc chống nấm mốc UltraFresh Chế độ làm lạnh nhanh / Hi Power Điều chỉnh hướng gió Điều chỉnh tốc độ quạt Tự động khởi động lại Hẹn giờ tắt | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Hybrid Inverter Eco | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc bụi mịn PM2.5 Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil Bộ lọc Toshiba IAQ Công nghệ tinh lọc không khí Ultra Fresh | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Hi Power | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 77 cm – Cao 28.8 cm – Dày 22.5 cm | (Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 59.8 cm – Cao 53 cm – Dày 20 cm | (Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 9 kg | 8kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 16 kg | 26 kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Trung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Toshiba | ||
| Năm ra mắt | 2025 | 2019 | |


