So sánh chi tiết Máy lạnh Toshiba Inverter 1HP RAS-H10X2KCVG-V với Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Toshiba Inverter 1HP RAS-H10X2KCVG-V | Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 9.250.000₫ | 21.500.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3) | |
| Loại máy | Inverter | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | |
| Công suất lạnh | 9000 BTU | 23.543 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 760 W | 1.88 Kw/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao | 5 sao | |
| Điện nguồn | AC 220V/50Hz | ||
| Tiện ích | Cài đặt chuẩn (một lần chạm)/One Touch, Chế độ hoạt động ban đêm/Comfort Sleep, Tính năng giảm ồn/Quiet, Điều chỉnh hướng gió/Fix & Swing, Thay đổi tốc độ quạt | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Bộ điều kiển DC Hybrib Inverter, Tùy Chọn Công Suất Hoạt Động/Power Set | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Công nghệ diệt khuẩn IAQ, Bộ lọc chống nấm mốc, Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil, Chức năng tự làm sạch | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Hi Power | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 293x798x230 mm | 339 x 1197 x 262 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 530x598x200 mm | 640 x 800 (+71) x 290 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 15.5 Kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 42 Kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 15 m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 12 m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | ||
| Hãng sản xuất | Toshiba | Mitsubishi-heavy | |
| Năm ra mắt | 2020 | ||


