So sánh chi tiết Máy lạnh Comfee Inverter 2.0 HP CFS-18VGPF với Máy Lạnh Mitsubishi Electric JW35VF 1.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Comfee Inverter 2.0 HP CFS-18VGPF | Máy Lạnh Mitsubishi Electric JW35VF 1.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 9.300.000₫ | 11.250.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | 20-30m2 | Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Inverter | |
| Công suất lạnh | 12,624 Btu/h | ||
| Công suất điện tiêu thụ | 1.330 KW | ||
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4,32) | ||
| Tiện ích | IOT – Kết nối Wifi AI Cool – Điều khiển bằng giọng nói iECO – Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng Sleep Curve – Chương trình chăm sóc giấc ngủ Follow me – Cảm biến nhiệt độ Định vị thông minh có thể tự khởi động trước khi về tới nhà Eco mode – Chế độ tiết kiệm điện tối ưu Active Clean mode – Chế độ tự làm sạch dàn lạnh (đóng băng) Lớp phủ chống ăn mòn dàn nóng và dàn lạnh (Golden Coating) Kết nối linh hoạt 2 nguồn (từ dàn nóng/từ dàn lạnh) PCB với lớp phủ UV Điện áp trải dài 80V ~ 265V Auto restart mode – Tự khởi động lại Dehumidification mode – Chế độ hút ẩm Dual Filtration – Công nghệ lọc kép Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Đèn trên remote | Công nghệ PAM Inverter, Tiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I Feel", Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ kép chống bám bẩn, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hiện giờ bật tắc 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Có | Econo | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc Nano Platium | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Làm lạnh nhanh | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 975x218x308 mm | 838x 280 x 228 mm – Nặng: 8.5kg | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 765x303x555 mm | 699 x 538 x 249 mm – Nặng: 22.5kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | 20 m | |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10m | 12 m | |
| Kích thước ống đồng | 6/12 | ||
| Nơi sản xuất | Thái Lan | ||
| Hãng sản xuất | Casper | Mitsubishi | |
| Năm ra mắt | 2025 | ||


