Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy lạnh Comfee Inverter 2.0 HP CFS-18VGPF với Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF
Hình ảnh
Giá9.300.0009.950.000
Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh2.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quả20-30m2Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Loại máyInverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Loại máy thường
Công suất lạnh12.283Btu/h
Công suất điện tiêu thụ1.03 KW
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.71)
Tiện íchIOT – Kết nối Wifi AI Cool – Điều khiển bằng giọng nói iECO – Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng Sleep Curve – Chương trình chăm sóc giấc ngủ Follow me – Cảm biến nhiệt độ Định vị thông minh có thể tự khởi động trước khi về tới nhà Eco mode – Chế độ tiết kiệm điện tối ưu Active Clean mode – Chế độ tự làm sạch dàn lạnh (đóng băng) Lớp phủ chống ăn mòn dàn nóng và dàn lạnh (Golden Coating) Kết nối linh hoạt 2 nguồn (từ dàn nóng/từ dàn lạnh) PCB với lớp phủ UV Điện áp trải dài 80V ~ 265V Auto restart mode – Tự khởi động lại Dehumidification mode – Chế độ hút ẩm Dual Filtration – Công nghệ lọc kép Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Đèn trên remoteTiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I feel", Vệ sinh dễ dàng, Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí
Chế độ tiết kiệm điệnEcono
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiMàng lọc Nano Platium
Chế độ làm lạnh nhanhLàm lạnh nhanh
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)975x218x308 mm799 x 290 x 232 mm – Nặng: 9.5kg
Kích thước dàn nóng (CxRxS)765x303x555 mm718 x 525 x 255 mm – Nặng: 31.5kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating
Chiều dài lắp đặt ống đồng15m20 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh10m10 m
Kích thước ống đồng6/12
Nơi sản xuấtThái Lan
Hãng sản xuấtCasperMitsubishi
Năm ra mắt2025