Trang chủ So sánh
So sánh sản phẩm

So sánh chi tiết Máy lạnh Comfee Inverter 2.0 HP CFS-18VGPF với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC

Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.

AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
Tiêu chíMáy lạnh Comfee Inverter 2.0 HP CFS-18VGPFMáy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Hình ảnh
Giá9.300.000

Liên hệ 1800 0045

Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh2.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quả20-30m2dưới 20 m2
Loại máyInverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)Loại máy thường
Công suất lạnh12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ0.785 kwh
Lưu lượng gió593 m³/h
Tiện íchIOT – Kết nối Wifi AI Cool – Điều khiển bằng giọng nói iECO – Quản lý điện năng tiêu thụ qua ứng dụng Sleep Curve – Chương trình chăm sóc giấc ngủ Follow me – Cảm biến nhiệt độ Định vị thông minh có thể tự khởi động trước khi về tới nhà Eco mode – Chế độ tiết kiệm điện tối ưu Active Clean mode – Chế độ tự làm sạch dàn lạnh (đóng băng) Lớp phủ chống ăn mòn dàn nóng và dàn lạnh (Golden Coating) Kết nối linh hoạt 2 nguồn (từ dàn nóng/từ dàn lạnh) PCB với lớp phủ UV Điện áp trải dài 80V ~ 265V Auto restart mode – Tự khởi động lại Dehumidification mode – Chế độ hút ẩm Dual Filtration – Công nghệ lọc kép Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Đèn trên remote
Chế độ tiết kiệm điện
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)975x218x308 mm805 × 194 × 285 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)765x303x555 mm770 × 300 × 555 mm
Trọng lượng dàn lạnh8.4 kg
Trọng lượng dàn nóng28.2 kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp chống ăn mòn Golden Coating
Chiều dài lắp đặt ống đồng15m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh10m
Kích thước ống đồng6/126, 10
Nơi sản xuấtThái LanViệt Nam
Hãng sản xuấtCasperFuniki
Năm ra mắt20252020