So sánh chi tiết Máy Lạnh Sharp AH-X13ZEW 1.5HP Inverter với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Sharp AH-X13ZEW 1.5HP Inverter | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m² (từ 40 đến 60m³) | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 12000 BTU | ||
| Công suất điện tiêu thụ | 1.19 kW/h | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.79) | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Tự khởi động lại khi có điện Chế độ Breeze (gió tự nhiên) 7 tính năng bảo vệ an toàn, bền bỉ Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già) Hẹn giờ bật tắt máy Chế độ ngủ đêm Best Sleep Chế độ Baby cho người già, trẻ nhỏ | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Lưới lọc bụi polypropylene | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 805 × 194 × 285 mm | ||
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 770 × 300 × 555 mm | ||
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng đồng – Dàn trao đổi nhiệt phủ lớp chống ăn mòn BlueFin | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Sharp | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2023 | 2020 | |


