So sánh chi tiết Máy lạnh Samsung Digital Inverter AR13MVFHGWKNSV với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Samsung Digital Inverter AR13MVFHGWKNSV | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 7.200.000₫ | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 12000 BTU | ||
| Công suất điện tiêu thụ | 1.2 kW/h | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 4 sao (Hiệu suất năng lượng 4.14) | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Bộ 3 bảo vệ tăng cường, Làm lạnh nhanh tức thì, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Chức năng tự làm sạch | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | 1 người dùng (Single user), Digital Inverter | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Lưới lọc vi khuẩn và bụi bẩn Easy Filter | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | có | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 82 cm – Cao 28.5 cm – Dày 22.7 cm – Nặng 8.2 kg | 805 × 194 × 285 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 66 cm – Cao 47.5 cm – Dày 24.2 cm – Nặng 20.5 kg | 770 × 300 × 555 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R410A | Gas R32 | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15 m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 7 m | ||
| Kích thước ống đồng | 6, 10 | ||
| Nơi sản xuất | Việt Nam | ||
| Hãng sản xuất | Samsung | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2020 | ||


