So sánh chi tiết Máy lạnh Panasonic 1.0 HP Inverter CU/CS-RU9CKH-8D (Mode 2026 ) với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Panasonic 1.0 HP Inverter CU/CS-RU9CKH-8D (Mode 2026 ) | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 9.900.000₫ | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | 15m2 | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 9.000 BTU – 1HP | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 800W | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | CSPF: 4.81 Cường độ dòng điện: 3.9A | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Phiên bản mới 2026 Cấp nguồn được cả dàn nóng và dàn lạnh Lọc khí NanoeX thế hệ 2 – Giữ ẩm, Khử mùi, Kháng khuẩn và Nấm mốc. Lọc không khí 24 giờ – Với công nghệ nanoe™ Tích hợp sẵn Wifi , điều khiển từ xa qua điện thoại Luồng gió mạnh và xa hơn Chế độ ECO với công nghệ A.I. Điều khiển – Tiết kiệm năng lượng lên tới 20% Công nghệ Inverter – Kiểm soát nhiệt độ chính xác | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Tiết kiệm điện: Inverter | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 77.9cm x 29cm x 20.9cm (Ngang x cao x sâu) | 805 × 194 × 285 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 770 × 300 × 555 mm | ||
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Kích thước ống đồng | 6, 10 | ||
| Nơi sản xuất | Việt Nam | ||
| Hãng sản xuất | Panasonic | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2026 | 2020 | |


