So sánh chi tiết Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter | MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66 | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 21.500.000₫ | 6.650.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3) | 15 – 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 23.543 BTU | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.88 Kw/h | 1.149 kW/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 339 x 1197 x 262 mm | (Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 640 x 800 (+71) x 290 mm | (Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 15.5 Kg | 8kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 42 Kg | 26 kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A | |
| Kích thước ống đồng | 6, 10 | ||
| Nơi sản xuất | Trung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam | ||
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | ||
| Năm ra mắt | 2019 | ||


