So sánh chi tiết Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK13YZP-W5 1.5HP Inverter với Máy lạnh Mitsubishi Electric 2.0 HP MS-JS50VF
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK13YZP-W5 1.5HP Inverter | Máy lạnh Mitsubishi Electric 2.0 HP MS-JS50VF | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 10.900.000₫ | 17.700.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 16 – 20 m² hoặc 48 – 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) | Từ 20 – 30 m2 (từ 60 đến 80 m3) | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 17.742Btu/h | ||
| Công suất điện tiêu thụ | 1.6KW | ||
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.45) | ||
| Tiện ích | Tiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I feel", Vệ sinh dễ dàng, Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Có | Econo | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Tính năng bảo vệ sức khỏe thông minh: Lọc khuẩn – Khử mùi – Ion24h. | Màng lọc Nano Platium | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Làm lạnh nhanh | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 26.7 x 78.3 x 21 cm – 8 Kg | 923 x 305 x 250 mm – Nặng: 13kg | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 54 x 64.5 x 27.5 cm – 23.5 Kg. | 800 x 550 x 285 mm – Nặng: 34kg | |
| Loại Gas | Gas R22 | Gas R32 | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20 m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10 m | ||
| Kích thước ống đồng | 6×10 | ||
| Nơi sản xuất | Thái Lan | ||
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | Mitsubishi | |
| Năm ra mắt | 2025 | ||


