So sánh chi tiết Máy Lạnh Midea MSAGA-13CRDN8 1.5HP Inverter 2023 với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Midea MSAGA-13CRDN8 1.5HP Inverter 2023 | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 6.650.000₫ | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m² (từ 40 đến 60m³) | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 12.000Btu | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.06 kW/h | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.87) | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Remote có đèn LED Khóa remote điều khiển Follow me – chức năng cài đặt nhiệt độ tại vị trí remote Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Chức năng hút ẩm Hẹn giờ bật tắt máy Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh Chức năng tự làm sạch Chế độ Avoid Me (Breeze Away) | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Inverter QuattroiEco/Gear | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 83.5 cm – Cao 29.5 cm – Dày 20.8 cm – Nặng 9 kg | 805 × 194 × 285 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 72 cm – Cao 49.5 cm – Dày 27 cm – Nặng 21.2 kg | 770 × 300 × 555 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm mạ Vàng | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 15m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Midea | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2023 | 2020 | |


