So sánh chi tiết Máy Lạnh Midea MSAFII-13CRN8 1.5HP Mono với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Midea MSAFII-13CRN8 1.5HP Mono | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 6.200.000₫ | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m² (từ 40 đến 60m³) | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Mono – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 12.000Btu | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.03 kW/h | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.62) | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Chức năng tự làm sạch Ống thoát nước 2 chiều tiện lợi trong lắp đặt Remote có đèn LED Lớp phủ chống ăn mòn dàn nóng, dàn lạnh Golden Fin Follow me – Cảm biến nhiệt độ trên remote Chế độ ngủ đêm tránh buốt Hẹn giờ bật tắt máy | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | Dài 80.5 cm – Cao 28.5 cm – Dày 19.5 cm – Nặng 8.4 kg | 805 × 194 × 285 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | Dài 85 cm – Cao 55.5 cm – Dày 30.3 cm – Nặng 28.2 kg | 770 × 300 × 555 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm mạ Vàng | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | Tối đa 15m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/12 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Midea | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2020 | ||


