| Hình ảnh | | |
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | 6.650.000₫ |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m² (từ 40 đến 60 m³) | 15 – 20 m2 |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | 12.000 BTU | 12000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.03 kW/h | 1.149 kW/h |
| | |
| | |
| Điện nguồn | 220 – 240 V | |
| Tiện ích | Chế độ chỉ sử dụng quạt Fan Only – chỉ làm mát, không làm lạnh
Follow me – Cảm biến nhiệt độ trên remote
Ống thoát nước 2 chiều tiện lợi trong lắp đặt
Tạo ion lọc không khí
Chức năng hút ẩm
Hẹn giờ bật tắt máy
Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh
Chức năng tự làm sạch | |
| | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Bộ lọc bụi 2 lớp HDFresh tạo ion âm diệt khuẩn làm sạch không khí | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Boost | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | | (Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | | (Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 8kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 26 kg |
| Loại Gas | | Gas R410A |
| | |
| | |
| | |
| Kích thước ống đồng | | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | | Trung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Midea | |
| Năm ra mắt | | 2019 |