So sánh chi tiết Máy Lạnh LG V10WIN1 1.0HP Inverter 2024 - Wifi với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh LG V10WIN1 1.0HP Inverter 2024 - Wifi | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³) | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 12000 BTU | ||
| Công suất điện tiêu thụ | 0.92 kW/h | 0.785 kwh | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.28) | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Điều khiển bằng điện thoại, có wifi Hẹn giờ bật, tắt Công nghệ Gold-Fin chống ăn mòn Chức năng tự chẩn đoán lỗi Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già) Chế độ ngủ đêm tránh buốt Tự khởi động lại khi có điện Chức năng tự làm sạch | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc sơ cấp Bộ lọc PM 2.5 | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 805 × 194 × 285 mm | ||
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 770 × 300 × 555 mm | ||
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Lg | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2024 | 2020 | |


