Trang chủ So sánh
So sánh sản phẩm

So sánh chi tiết Máy Lạnh LG Inverter 1.5 HP IFC18M1(Model 2026) với Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF

Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.

AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
Tiêu chíMáy Lạnh LG Inverter 1.5 HP IFC18M1(Model 2026)Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF
Hình ảnh
Giá10.800.0009.950.000
Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh2.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quảTừ 20 – 30m² (từ 60 đến 80m³)Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3)
Loại máyInverterLoại máy thường
Công suất lạnh2 HP – 18.000 BTU12.283Btu/h
Công suất điện tiêu thụ1.972 kWh1.03 KW
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện4 sao (Hiệu suất năng lượng 4.72)3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.71)
Tiện íchSleep Mode Cảm biến kép Dual Sensing Công nghệ Gold-Fin chống ăn mòn Chế độ làm lạnh tự động (Auto Mode) Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Chức năng hút ẩm Hẹn giờ bật, tắt máy Tự khởi động lại khi có điện Nút nhấn khẩn cấp trên dàn lạnh Đảo gió lên xuống trái phải tự độngTiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I feel", Vệ sinh dễ dàng, Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí
Chế độ tiết kiệm điệnInverter Energy SavingEcono
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiMàng lọc Nano Platium
Chế độ làm lạnh nhanhJet CoolLàm lạnh nhanh
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)Dài 91 cm – Cao 29.4 cm – Dày 20.6 cm799 x 290 x 232 mm – Nặng: 9.5kg
Kích thước dàn nóng (CxRxS)Dài 81 cm – Cao 54.9 cm – Dày 30.5 cm718 x 525 x 255 mm – Nặng: 31.5kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp Gold-Fin
Chiều dài lắp đặt ống đồngTối thiểu 3m – Tối đa 20m20 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh10 m
Kích thước ống đồng6×12
Nơi sản xuấtIndonesia
Hãng sản xuấtLgMitsubishi
Năm ra mắt2026