Trang chủ So sánh
So sánh chi tiết Máy Lạnh LG Inverter 1.0 HP IFC09M1(Model 2026) với Máy Lạnh Cao Cấp Mitsubishi Electric GR50VF 2.0HP Inverter
Hình ảnh
Giá6.050.000

Liên hệ 1800 0045

Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh1.0 HP2.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quảDưới 15m² (từ 30 đến 45m³)22-28m2
Loại máyInverterInverter
Công suất lạnh1 HP – 9000 BTU17,742 (6,142-20,472) BTU/h
Công suất điện tiêu thụ1.015 kWh1.40 (0.34-1.84)kW
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện3 sao (Hiệu suất năng lượng 4.05)5,61(TCVN 7830:2015)
Lưu lượng gió20,1
Điện nguồn1 Pha (200-220V) / 50Hz
Tiện íchSleep Mode Cảm biến kép Dual Sensing Công nghệ Gold-Fin chống ăn mòn Chế độ làm lạnh tự động (Auto Mode) Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Chức năng hút ẩm Hẹn giờ bật, tắt máy Tự khởi động lại khi có điện Nút nhấn khẩn cấp trên dàn lạnh Đảo gió lên xuống trái phải tự độngCông nghệ PAM Inverter Chức năng Fuzzy logic "I Feel" Màng lọc chống nấm mốc Lớp phủ kép chống bám bẩn Lớp phủ chống bám bẩn Luồng gió thổi xa và rộng Điều chỉnh hướng ngang Điều chỉnh hướng gió tự động Làm lạnh nhanh Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng Tự khởi động lại Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí Màn hình đèn led phát sáng trong bóng tối Báo lỗi trên remote
Chế độ tiết kiệm điệnInverter Energy Saving
Chế độ làm lạnh nhanhJet Cool
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)Dài 69.8 cm – Cao 25.2 cm – Dày 19 cm1,100x 325 x 257mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)Dài 72.2 cm – Cao 45.9 cm – Dày 27.6 cm800 x 550 x 285mm
Trọng lượng dàn lạnh17kg
Trọng lượng dàn nóng31.5kg
Loại GasGas R32Gas R32
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp Gold-FinỐng dẫn nhiệt bằng Đổng , lá tản nhiệt bằng Nhôm
Chiều dài lắp đặt ống đồngChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 7m20m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh12m
Kích thước ống đồng6×106/12
Nơi sản xuấtIndonesiaThái Lan
Hãng sản xuấtLgMitsubishi
Năm ra mắt20262020