Trang chủ So sánh
So sánh sản phẩm

So sánh chi tiết Máy Lạnh LG Inverter 1.0 HP IFC09M1(Model 2026) với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66

Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.

AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
Tiêu chíMáy Lạnh LG Inverter 1.0 HP IFC09M1(Model 2026)MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Hình ảnh
Giá6.050.0006.650.000
Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh1.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quảDưới 15m² (từ 30 đến 45m³)15 – 20 m2
Loại máyInverterLoại máy thường
Công suất lạnh1 HP – 9000 BTU12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ1.015 kWh1.149 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện3 sao (Hiệu suất năng lượng 4.05)
Tiện íchSleep Mode Cảm biến kép Dual Sensing Công nghệ Gold-Fin chống ăn mòn Chế độ làm lạnh tự động (Auto Mode) Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Chức năng hút ẩm Hẹn giờ bật, tắt máy Tự khởi động lại khi có điện Nút nhấn khẩn cấp trên dàn lạnh Đảo gió lên xuống trái phải tự động
Chế độ tiết kiệm điệnInverter Energy Saving
Chế độ làm lạnh nhanhJet Cool
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)Dài 69.8 cm – Cao 25.2 cm – Dày 19 cm(Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)Dài 72.2 cm – Cao 45.9 cm – Dày 27.6 cm(Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm
Trọng lượng dàn lạnh8kg
Trọng lượng dàn nóng26 kg
Loại GasGas R32Gas R410A
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ lớp Gold-Fin
Chiều dài lắp đặt ống đồngChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh: 7m
Kích thước ống đồng6×106, 10
Nơi sản xuấtIndonesiaTrung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam
Hãng sản xuấtLg
Năm ra mắt20262019