So sánh chi tiết Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC với Máy Lạnh Mitsubishi Electric JW35VF 1.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | Máy Lạnh Mitsubishi Electric JW35VF 1.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | 11.250.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | |||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | dưới 20 m2 | Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) | |
| Loại máy | Loại máy thường | Inverter | |
| Công suất lạnh | 12000 BTU | 12,624 Btu/h | |
| Công suất điện tiêu thụ | 0.785 kwh | 1.330 KW | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 4,32) | ||
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Công nghệ PAM Inverter, Tiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I Feel", Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ kép chống bám bẩn, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hiện giờ bật tắc 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Econo | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc Nano Platium | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Làm lạnh nhanh | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 805 × 194 × 285 mm | 838x 280 x 228 mm – Nặng: 8.5kg | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 770 × 300 × 555 mm | 699 x 538 x 249 mm – Nặng: 22.5kg | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20 m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 12 m | ||
| Kích thước ống đồng | 6, 10 | ||
| Nơi sản xuất | Việt Nam | ||
| Hãng sản xuất | Funiki | Mitsubishi | |
| Năm ra mắt | 2020 | ||


