Trang chủ So sánh
So sánh sản phẩm

So sánh chi tiết Máy lạnh Daikin Inverter 1.0 HP FTKM25AVMV với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66

Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.

AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
Tiêu chíMáy lạnh Daikin Inverter 1.0 HP FTKM25AVMVMÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Hình ảnh
Giá11.600.0006.650.000
Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh1.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quảDưới 15m² (từ 30 đến 45m³)15 – 20 m2
Loại máyInverterLoại máy thường
Công suất lạnh1 HP (1 Ngựa) – 9,000 Btu/h (tối đa 12,300 Btu/h)12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ0.65 kW/h (120 ~ 1,040 W)1.149 kW/h
Tiện íchKiểm soát độ ẩm Humi Comfort+ ở mức 45% – 55% – 65% Công nghệ lọc khí Streamer độc quyền của Daikin Phin lọc Enzyme Blue kết hợp phin lọc PM2.5 Tiết kiệm điện vượt trội với công nghệ Inverter và máy nén Swing Mắt thần thông minh tiết kiệm điện năng Luồng gió Comfort và luồng gió 3D làm mát đều khắp phòng Làm lạnh nhanh Powerful Chống ẩm mốc Mold Proof với Streamer Điều khiển qua ứng dụng Daikin Air Select Vận hành êm ái, độ bền cao với Super PCB và dàn tản nhiệt chống ăn mòn
Chế độ tiết kiệm điện6.70 (Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao)
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiPhin lọc Enzyme Blue và phin lọc PM2.5 mang lại hiệu quả kép, loại bỏ tác nhân gây mùi Ngăn ngừa mùi hôi và nấm mốc trên dàn lạnh với chức năng Chống ẩm mốc Mold Proof với Streamer
Chế độ làm lạnh nhanhChức năng LÀM LẠNH NHANH – POWERFUL mang lại cảm giác thoải mái tối đa cho người dùng
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)299 x 839 x 280 mm Trọng lượng dàn lạnh (Kg) 12 Kg(Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)550 x 675 x 284 mm (Model dàn nóng RKM25AVMV) Trọng lượng dàn nóng (Kg) 27 Kg(Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm
Trọng lượng dàn lạnh8kg
Trọng lượng dàn nóng26 kg
Loại GasGas R32Gas R410A
Kích thước ống đồng6/106, 10
Nơi sản xuấtThái LanTrung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam
Hãng sản xuấtDaikin
Năm ra mắt20262019