So sánh chi tiết Máy Lạnh Cao Cấp Toshiba RAS-H24E2KCVG-V 2.5HP Inverter với Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Cao Cấp Toshiba RAS-H24E2KCVG-V 2.5HP Inverter | Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 20.450.000₫ | 21.500.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | dưới 40m2 | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3) | |
| Loại máy | Inverter | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | |
| Công suất lạnh | 24000 BTU | 23.543 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.850kWh | 1.88 Kw/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 Sao | 5 sao | |
| Điện nguồn | 220v~50Hz | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Detox | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Hi Power | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 320x1050x250 mm | 339 x 1197 x 262 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 550x780x290 mm | 640 x 800 (+71) x 290 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 14 kg | 15.5 Kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 34 kg | 42 Kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Đồng | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20 m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10 m | ||
| Kích thước ống đồng | 6-12 | ||
| Hãng sản xuất | Toshiba | Mitsubishi-heavy | |
| Năm ra mắt | 2021 | ||


