So sánh chi tiết Máy Lạnh Cao Cấp Toshiba RAS-H24E2KCVG-V 2.5HP Inverter với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy Lạnh Cao Cấp Toshiba RAS-H24E2KCVG-V 2.5HP Inverter | MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66 | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 20.450.000₫ | 6.650.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | |||
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | dưới 40m2 | 15 – 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 24000 BTU | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.850kWh | 1.149 kW/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 Sao | ||
| Điện nguồn | 220v~50Hz | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Detox | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Hi Power | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 320x1050x250 mm | (Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 550x780x290 mm | (Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 14 kg | 8kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 34 kg | 26 kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Đồng | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20 m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10 m | ||
| Kích thước ống đồng | 6-12 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Trung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam | ||
| Hãng sản xuất | Toshiba | ||
| Năm ra mắt | 2021 | 2019 | |


