| Hình ảnh | | |
| Giá | 12.950.000₫ | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | | | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m² (từ 40 đến 60 m³) | dưới 20 m2 |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | 11.900 BTU | 12000 BTU |
| Công suất điện tiêu thụ | 0.95 kW/h | 0.785 kwh |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.37) | |
| Lưu lượng gió | | 593 m³/h |
| Điện nguồn | 220 V | |
| | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Tiết kiệm năng lượng với Inverter | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5 | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | | 805 × 194 × 285 mm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | | 770 × 300 × 555 mm |
| Trọng lượng dàn lạnh | 9 kg | 8.4 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | 20 kg | 28.2 kg |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 15 | |
| Kích thước ống đồng | 6 X 10 | 6, 10 |
| Nơi sản xuất | MALAYSIA | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Panasonic | Funiki |
| Năm ra mắt | 2023 | 2020 |