So sánh chi tiết Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK18YXS-W5 2.0HP Inverter với Máy Lạnh Reetech RTV12-TC-BI 1.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK18YXS-W5 2.0HP Inverter | Máy Lạnh Reetech RTV12-TC-BI 1.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 21.000.000₫ | 6.900.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 24 – 30 m² hoặc 72 – 90 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ) | dưới 20m2 | |
| Loại máy | Inverter | Inverter | |
| Công suất lạnh | 18083 Btu/h | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.48 kW | 1.1 KW | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao | ||
| Lưu lượng gió | Chế độ nhớ vị trí cánh đảo Chế độ đảo gió tự động Chế độ đảo qua lại Công nghệ JET Góc đảo cánh Lên/Xuống Lưu lượng gió thổi xa Phân phối gió tự động 3 chiều | 366/454/559 | |
| Điện nguồn | 1Pha, 220v, 50Hz | ||
| Tiện ích | Bộ định giờ Bật/Tắt máy trong tuần Cài đặt theo vị trí lắp đặt Chế độ hoạt động êm Chế độ khử ẩm Chế độ làm lạnh nhanh Chế độ ngủ Chế độ định giờ tắt máy Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h Chức năng khóa trẻ em Chức năng khởi động tiện nghi Hoạt động định sẵn Điều chỉnh độ sáng đèn LED | Chế độ làm lạnh nhanh, hoạt động tự động & êm dịu,Chế độ làm lạnh và sưởi ẩm (tùy chọn) | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm. | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Mòng lọc siêu mịn | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút. | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 29x87x23 | 805×285×195 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 64x80x29 | 700×550×275mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10kg | 8 kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 37kg | 22 kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Đồng | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 25m | 25m | |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 15m | 10m | |
| Kích thước ống đồng | 6.35/12.7 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Thái Lan | |
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | Reetech | |


