So sánh chi tiết Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK18YXS-W5 2.0HP Inverter với MÁY LẠNH MITSUBISHI HEAVY - SRK09CTR-S5
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK18YXS-W5 2.0HP Inverter | MÁY LẠNH MITSUBISHI HEAVY - SRK09CTR-S5 | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 21.000.000₫ | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 24 – 30 m² hoặc 72 – 90 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ) | Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 18083 Btu/h | 9,000 BTU/h | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.48 kW | 0.868 KW | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao | 2 sao | |
| Lưu lượng gió | Chế độ nhớ vị trí cánh đảo Chế độ đảo gió tự động Chế độ đảo qua lại Công nghệ JET Góc đảo cánh Lên/Xuống Lưu lượng gió thổi xa Phân phối gió tự động 3 chiều | ||
| Điện nguồn | 1 Pha, 220/240V, 50Hz | ||
| Tiện ích | Bộ định giờ Bật/Tắt máy trong tuần Cài đặt theo vị trí lắp đặt Chế độ hoạt động êm Chế độ khử ẩm Chế độ làm lạnh nhanh Chế độ ngủ Chế độ định giờ tắt máy Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h Chức năng khóa trẻ em Chức năng khởi động tiện nghi Hoạt động định sẵn Điều chỉnh độ sáng đèn LED | Chức năng tiết kiệm điện, Chức năng đảo gió, Chức năng lọc khuẩn, Chế độ làm lạnh nhanhChế độ tự động, Chế độ khử ẩm, Chế độ định giờ tắt máy, Chế độ định giờ khởi động, Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h, Chế độ ngủ, Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố, Nút khởi động, Chức năng tự khởi động, Nút nhấn dạ quang | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm. | Econo | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Chức năng lọc khuẩn Self Clean Operation | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút. | Chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 29x87x23 | 262 x 769 x 230 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 64x80x29 | 435 x 645 (+50) x 275 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10kg | 7.5 Kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 37kg | 24.5 Kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 25m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 15m | ||
| Kích thước ống đồng | 6.35/12.7 | ||
| Nơi sản xuất | Thái Lan | ||
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | Mitsubishi-heavy | |


