So sánh chi tiết Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK18YXS-W5 2.0HP Inverter với Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK18YXS-W5 2.0HP Inverter | Máy lạnh Mitsubishi Electric 1.5 HP MS-JS35VF | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 21.000.000₫ | 9.950.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 2.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 24 – 30 m² hoặc 72 – 90 m³ khí (thích hợp cho phòng ngủ) | Từ 15 – 20 m2 (từ 40 đến 60 m3) | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 18083 Btu/h | 12.283Btu/h | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.48 kW | 1.03 KW | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao | 3 sao (Hiệu suất năng lượng 3.71) | |
| Lưu lượng gió | Chế độ nhớ vị trí cánh đảo Chế độ đảo gió tự động Chế độ đảo qua lại Công nghệ JET Góc đảo cánh Lên/Xuống Lưu lượng gió thổi xa Phân phối gió tự động 3 chiều | ||
| Tiện ích | Bộ định giờ Bật/Tắt máy trong tuần Cài đặt theo vị trí lắp đặt Chế độ hoạt động êm Chế độ khử ẩm Chế độ làm lạnh nhanh Chế độ ngủ Chế độ định giờ tắt máy Chế độ định giờ tắt/mở máy / Định giờ tắt mở máy trong 24h Chức năng khóa trẻ em Chức năng khởi động tiện nghi Hoạt động định sẵn Điều chỉnh độ sáng đèn LED | Tiết kiệm điện thông minh, Chức năng Fuzzy logic "I feel", Vệ sinh dễ dàng, Màng lọc chống nấm mốc, Lớp phủ chống bám bẩn, Luồng gió thổi xa và rộng, Làm lạnh nhanh, Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng, Tự khởi động lại, Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí | |
| Chế độ tiết kiệm điện | Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm. | Econo | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Màng lọc Nano Platium | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Máy hoạt động liên tục ở chế độ công suất cao để đạt được nhiệt độ làm lạnh nhanh trong vòng 15 phút. | Làm lạnh nhanh | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 29x87x23 | 799 x 290 x 232 mm – Nặng: 9.5kg | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 64x80x29 | 718 x 525 x 255 mm – Nặng: 31.5kg | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 37kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 25m | 20 m | |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 15m | 10 m | |
| Kích thước ống đồng | 6.35/12.7 | ||
| Nơi sản xuất | Thái Lan | ||
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | Mitsubishi | |


