So sánh chi tiết Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK13YXS-W5 1.5HP Inverter với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh cao cấp Mitsubishi Heavy SRK13YXS-W5 1.5HP Inverter | MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66 | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 14.160.000₫ | 6.650.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | 15-20m2 | 15 – 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 12,283Btu/h | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1.03kW | 1.149 kW/h | |
| Điện nguồn | 1 Pha, 220-240V, 50Hz/60Hz | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 290 x 870 x 230 mm | (Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 540 x 645 x 275 mm | (Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10 Kg | 8kg | |
| Trọng lượng dàn nóng | 27 Kg | 26 kg | |
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R410A | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn nhiệt bằng Đồng , lá tản nhiệt bằng Nhôm | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 20 m | ||
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | 10 m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Trung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Mitsubishi-heavy | ||
| Năm ra mắt | 2021 | 2019 | |


