Trang chủ So sánh
So sánh sản phẩm

So sánh chi tiết Máy Lạnh Cao Cấp Mitsubishi Electric GR50VF 2.0HP Inverter với MÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66

Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.

AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
Tiêu chíMáy Lạnh Cao Cấp Mitsubishi Electric GR50VF 2.0HP InverterMÁY LẠNH 1.5 HP ASZ – S12N66
Hình ảnh
Giá

Liên hệ 1800 0045

6.650.000
Thông số kỹ thuậtCông suất làm lạnh2.0 HP
Phạm vi làm lạnh hiệu quả22-28m215 – 20 m2
Loại máyInverterLoại máy thường
Công suất lạnh17,742 (6,142-20,472) BTU/h12000 BTU
Công suất điện tiêu thụ1.40 (0.34-1.84)kW1.149 kW/h
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện5,61(TCVN 7830:2015)
Lưu lượng gió20,1
Điện nguồn1 Pha (200-220V) / 50Hz
Tiện íchCông nghệ PAM Inverter Chức năng Fuzzy logic "I Feel" Màng lọc chống nấm mốc Lớp phủ kép chống bám bẩn Lớp phủ chống bám bẩn Luồng gió thổi xa và rộng Điều chỉnh hướng ngang Điều chỉnh hướng gió tự động Làm lạnh nhanh Hẹn giờ bật tắt 12 tiếng Tự khởi động lại Lớp phủ tăng khả năng kháng ăn mòn bởi hơi muối biển trong không khí Màn hình đèn led phát sáng trong bóng tối Báo lỗi trên remote
Kích thước dàn lạnh (CxRxS)1,100x 325 x 257mm(Dài) 800 x (Rộng) 292 x (Dày) 190 mm
Kích thước dàn nóng (CxRxS)800 x 550 x 285mm(Dài) 700 x (Rộng) 551 x (Dày) 256 mm
Trọng lượng dàn lạnh17kg8kg
Trọng lượng dàn nóng31.5kg26 kg
Loại GasGas R32Gas R410A
Chất liệu dàn tản nhiệtỐng dẫn nhiệt bằng Đổng , lá tản nhiệt bằng Nhôm
Chiều dài lắp đặt ống đồng20m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh12m
Kích thước ống đồng6/126, 10
Nơi sản xuấtThái LanTrung Quốc Lắp Ráp Tại Việt Nam
Hãng sản xuấtMitsubishi
Năm ra mắt20202019