So sánh chi tiết Máy lạnh Aqua Inverter 1.5 HP AQA-RUV13XAW2 với Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh Aqua Inverter 1.5 HP AQA-RUV13XAW2 | Máy Lạnh Mitsubishi Heavy SRK24YW-W5 2.5HP Inverter | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 9.900.000₫ | 21.500.000₫ | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | 2.5 HP |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Từ 15 – 20m2 | Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3) | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | |
| Công suất lạnh | 12.500 BTU | 23.543 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 1050W | 1.88 Kw/h | |
| Nhãn năng lượng tiết kiệm điện | 5 sao | ||
| Tiện ích | Chức năng tự chẩn đoán lỗi Công nghệ tự làm sạch dàn lạnh Self Clean Điều khiển thông minh bằng WIFI Tự khởi động lại khi có điện Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Cảm biến Eco | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Inverter | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Lưới lọc bụi mịn PM2.5, UVC Pro khử khuẩn bằng tia cực tím | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 826x217x295 mm – 11 Kg | 339 x 1197 x 262 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 700x245x544 mm – 24.2 Kg. | 640 x 800 (+71) x 290 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 15.5 Kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 42 Kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ BlueFin | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | ||
| Nơi sản xuất | Thái Lan | ||
| Hãng sản xuất | Aqua | Mitsubishi-heavy | |


