So sánh chi tiết Máy lạnh AQUA Inverter 1 HP AQA-RUV10XAW2 với Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC
Đối chiếu giá và thông số thực tế. AI hỗ trợ phân tích theo nhu cầu của bạn.
AI tư vấn chọn sản phẩmPhân tích dựa trên dữ liệu sản phẩm hiện có
| Tiêu chí | Máy lạnh AQUA Inverter 1 HP AQA-RUV10XAW2 | Máy Lạnh Funiki 1.5 HP HSC12MMC | |
|---|---|---|---|
| Hình ảnh | |||
| Giá | 8.800.000₫ | Liên hệ 1800 0045 | |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.0 HP | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Dưới 15m2 | dưới 20 m2 | |
| Loại máy | Inverter (tiết kiệm điện) – loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường | |
| Công suất lạnh | 1 HP – 9.500 BTU | 12000 BTU | |
| Công suất điện tiêu thụ | 740W | 0.785 kwh | |
| Lưu lượng gió | 593 m³/h | ||
| Tiện ích | Chức năng tự chẩn đoán lỗi Công nghệ tự làm sạch dàn lạnh Self Clean Điều khiển thông minh bằng WIFI Tự khởi động lại khi có điện Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Cảm biến Eco | ||
| Chế độ tiết kiệm điện | Inverter | ||
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Lưới lọc bụi mịn PM2.5, UVC Pro khử khuẩn bằng tia cực tím | ||
| Chế độ làm lạnh nhanh | Có | ||
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 826x217x295 mm – 11 Kg | 805 × 194 × 285 mm | |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 700x245x544 mm – 22 Kg | 770 × 300 × 555 mm | |
| Trọng lượng dàn lạnh | 8.4 kg | ||
| Trọng lượng dàn nóng | 28.2 kg | ||
| Loại Gas | Gas R32 | Gas R32 | |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm phủ BlueFin | ||
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | 15m | ||
| Kích thước ống đồng | 6/10 | 6, 10 | |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam | |
| Hãng sản xuất | Aqua | Funiki | |
| Năm ra mắt | 2024 | 2020 | |


