| Hình ảnh | | |
| Giá | Liên hệ 1800 0045 | Liên hệ 1800 0045 |
| Thông số kỹ thuật | Công suất làm lạnh | 1.5 HP | 2.0 HP |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả | Diện tích 16 – 20 m² hoặc 48 – 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) | Từ 20-30m2 ( từ 60-80m3 ) |
| Loại máy | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) | Loại máy thường |
| Công suất lạnh | 1.5 Hp (1.5 Ngựa) – 13.000 Btu/h | 18000 Btu |
| Công suất điện tiêu thụ | 1,24 kW | 1.6Kw/h |
| | |
| | |
| Điện nguồn | | 1 PHA ( 220-240V ) / 50Hz |
| Tiện ích | Luồng gió thổi 4 hướng làm mát đều khắp phòng
Thiết kế âm trần gọn gàng, thẩm mỹ cao
Vận hành ổn định, bền bỉ theo thời gian
Bộ lọc không khí dễ dàng vệ sinh
Bơm thoát nước ngưng tiêu chuẩn
Phù hợp văn phòng, cửa hàng, nhà hàng | Luồng gió 360 độChức năng hút ẩmMàn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnhChế độ vận hành khi ngủ |
| Chế độ tiết kiệm điện | CSPF 3.26 | |
| Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi | Bộ lọc không khí loại bỏ bụi bẩn, dễ dàng tháo lắp vệ sinh | |
| Chế độ làm lạnh nhanh | Chức năng LÀM LẠNH NHANH – POWERFUL mang lại cảm giác thoải mái tối đa cho người dùng | |
| Kích thước dàn lạnh (CxRxS) | 256 x 840 x 840 (mm)
Trọng lượng dàn lạnh 19,5 (Kg)
Kích thước mặt nạ 50 x 950 x 950 (mm) | Dài 84 cm – Cao 84 cm – Dày 20.5 cm |
| Kích thước dàn nóng (CxRxS) | 550 x 765 x 285 (mm) (Model dàn nóng RNQ13MV1)
Trọng lượng dàn nóng 36 (Kg) | Dài 80.5 cm – Cao 55.4 cm – Dày 33 cm |
| Trọng lượng dàn lạnh | | 22.2 kg |
| Trọng lượng dàn nóng | | 38.9 kg |
| Loại Gas | Gas R410A | Gas R32 |
| Chất liệu dàn tản nhiệt | | Ống dẫn gas bằng Đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm |
| Chiều dài lắp đặt ống đồng | | 25m |
| Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh | | 15m |
| Kích thước ống đồng | 6.4 / 12.7 | 6/12 |
| Nơi sản xuất | Thái Lan | Việt Nam |
| Hãng sản xuất | Daikin | Midea |
| Năm ra mắt | 2022 | 2021 |