THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất | Làm mát (kW) | 11.2 |
| Sưởi ấm (kW) | 12.5 | |
Nguồn điện | 1 pha, 220-240V, 50Hz | |
Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh (kW) | 0.29-0.29 |
| Sưởi ấm (kW) | 0.29-0.29 | |
Độ ồn dB(A) | – | |
Mức áp suất âm thanh dB(A) | P-Hi:44 Hi:38 Me:36 Lo:30 | |
Kích cỡ ngoài khối chính (cao x rộng x dày) mm | 280 x 1370 x 740 | |
Khối lượng (kg) | 54 | |
Lưu lượng gió (m3/min) | P-Hi:36 Hi:28 Me:25 Lo:19 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài tối đa (Pa) | 100 | |
Bộ lọc khí | UM-FL1EF/UM-FL2EF/UM-FL3EF (lựa chọn) | |
Điều khiển | Điều khiển dây | RC-EX3A, RC-E5, RCH-E3 |
Điều khiển xa | RCN-KIT4-E2 | |
| Kích thước đường ống | Lỏng (mm) | ø9.52(3/8″) |
Khí (mm) | ø15.88(5/8″ | |
Đặc điểm nổi bật
- Có thể điều chỉnh áp suất tĩnh từ điều khiển.
- Thiết kế mỏng hơn các thế hệ cũ, giúp việc lắp đặt trở nên linh hoạt và dễ dàng hơn.
- Hoạt động êm ái hơn khi mà độ ồn giảm trung bình 10dB(A).
- Sử dụng động cơ DC, có thể đạt được lưu lượng khí tối ưu nhất bằng điều khiển tự động này.
- Dàn lạnh sẽ tự nhận biết áp suất tĩnh bên ngoài tự động và giữ lưu lượng khí định mức.





Tống Thị Nga
Tư vấn chọn model phù hợp nhu cầu. Sản phẩm dùng ổn định.
Nguyễn Văn An
Đã giới thiệu cho bạn bè mua. Shop uy tín, hàng chuẩn.
Đặng Thu Hà
Mua cho gia đình dùng, chạy êm, tiết kiệm điện thấy rõ. Đáng mua.