THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Công suất làm mát (kW) | 8.0 | |
| Đặc tính về điện | Yêu cầu nguồn điện | 1 – pha 50Hz 230V (220 – 240V) / 1 – pha 60Hz 220V (cần nguồn cấp riêng cho khối trong nhà) |
Công suất tiêu thụ (kW) | 0.115/0.115 | |
| Kích cỡ ngoài khối chính (tấm trần) | Cao (mm) | 298 |
Rộng (mm) | 1,000 | |
| Sâu (mm) | 750 | |
Tổng khối lượng khối chính (tấm trần) (kg) | 34 | |
Khối quạt | Lưu lượng gió tiêu chuẩn (Trung bình/thấp (m3/h) | 1,200 |
Công suất động cơ (W) | 250 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (cài đặt gốc) (pa) | 100 | |
Áp suất tĩnh bên ngoài (pa) | 50 – 75 – 125 – 150 – 175 – 200 (7steps) | |
Ống nối | Phần khí (mm) | ø12.7 |
| Phần lỏng (mm) | ø6.4 | |
Lỗ thoát nước (đường kính quy đổi) (mm) | 25 (Polyvinyl chloride tube) | |
Độ ồn (áp suất âm) (cao/trung bình/thấp) (dB(A)) | 38 (34/31) | |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
- Thỏa mãn mọi nhu cầu của bạn về thiết kế. Tương thích với áp suất tĩnh bên ngoài tới 250Pa.
- Có thể lắp đặt với các lựa chọn: Bộ lọc vòng đời dài hoặc bộ bơm thoát nước.
*Bơm thoát nước tích hợp: Gắn kèm với các mẫu công suất tới 6HP.





Võ Thanh Khoa
Mình so sánh nhiều nơi rồi mới quyết định mua ở đây. Sản phẩm chuẩn, giá ổn.
Lý Khắc Nam
Dùng được hơn 1 tháng thấy rất tốt, hoạt động êm, ít hao điện.
Dương Ngọc Hà
Sản phẩm đúng mô tả, giao hàng nhanh, nhân viên tư vấn nhiệt tình. Mình rất hài lòng.